DIGISTANT® 4420 là một thiết bị hiệu chuẩn phổ biến trong lĩnh vực kiểm tra và hiệu chuẩn cho các thiết bị đo và điều khiển nhiệt độ. Thêm vào đó, DIGISTANT® 4420 còn cho phép đo và giả lập điện áp, dòng điện và điện trở. Với thiết kế cầm tay đơn giản, DIGISTANT® 4420 có thể được sử dụng tại hiện trường hoặc tại các phòng thí nghiệm.
Đặc tính:
- Đo và hiệu chuẩn điện áp, dòng điện, nhiệt độ, điện trở
- Có thể điều khiển và điều chỉnh tất cả các chức năng thông qua giao diện RS232
- Đo và truyền tín hiệu liên tục
- Chức năng ramp tự động
- Hiển thị đơn giản
- Dải điện áp ± 1 μV to ± 11.000 V
- Dải dòng điện ± 200 nA to ± 22.000 mA
Thông số kỹ thuật
| Đo điện áp | |||||||||||||
| Dải giá trị | Độ phân giải | RE | IE | Zero Drift | Hệ số nhiệt độ | Zero Error | Sai số (theo dải giá trị) | ||||||
| ± 9.999 mV | 1 µV | > 1 GΩ | < 20 nA | < 0.8 µV/K | 30 ppm/K | ≤ 7 µV | 0.035 % | ||||||
| ± 99.99 mV | 10 µV | > 1 GΩ | < 20 nA | < 1.5 µV/K | 30 ppm/K | ≤ 15 µV | 0.035 % | ||||||
| ± 999.9 mV | 100 µV | > 1 GΩ | < 20 nA | < 7 µV/K | 30 ppm/K | ≤ 100 µV | 0.035 % | ||||||
| ± 12.000 V | mV | > 1 GΩ | < 20 nA | < 7 µV/K | 30 ppm/K | ≤ 1 mV | 0.035 % | ||||||
| Phát điện áp | |||||||||||||
| Dải giá trị | Độ phân giải | Ri | Zero Drift | Hệ số nhiệt độ | Zero Error | Sai số (theo dải giá trị) | |||||||
| ± 0.000 mV to ± 9.999 mV | 1 µV | < 5 mΩ | 0.5 µV/K | 30 ppm/K | < 5 µV | 0.02 % | |||||||
| ± 10.00 mV to ± 99.99 mV | 10 µV | < 5 mΩ | 0.8 µV/K | 30 ppm/K | < 8 µV
|
0.015 % | |||||||
| ±100.0 mV to ± 999.9 mV | 100 µV | < 5 mΩ | 1 µV/K | 30 ppm/K | < 80 µV | 0.015 % | |||||||
| ± 1.000 V to ± 11.000 V | 1 mV | < 5 mΩ |
3 µV/K |
30 ppm/K | < 0.8 mV | 0.015 % | |||||||
| Đo dòng điện | |||||||||||||
| Dải giá trị | Độ phân giải | RE | Zero Drift | Hệ số nhiệt độ | Zero Error | Sai số (theo dải giá trị) | |||||||
| ± 30.000 mA | 1 µV | < 10 Ω | 0.5 µA/K | 40 ppm/K | ≤ 3 µA | 0.025 % | |||||||
| Phát dòng điện | |||||||||||||
| Dải giá trị | Độ phân giải | Ri | Zero Drift | Hệ số nhiệt độ | Zero Error | Sai số (theo dải giá trị) | |||||||
| 0.0000mA to ± 1.9999 mA
|
100 nA | < 100 MΩ | 40 nA/K | 40 ppm/K | < 500 nA | 0.02 % | |||||||
| ± 2.000 mA to ± 22.000 mA | 1 µA | < 100 MΩ | 80 nA/K | 40 ppm/K | < 1.6 µA | 0.015 % | |||||||
| Đo điện trở | |||||||||||||
| Dải giá trị | Độ phân giải | Nguồn | Độ chính xác | Hệ số nhiệt độ | |||||||||
| 0.00 Ω to ± 200.00 Ω | 0.01 Ω | 0.6 mA | 0.04 Ω | 50 ppm/K | |||||||||
| 200.0 Ω to ± 2000.0 Ω | 0.1 Ω | 0.6 mA | 0.4 Ω | 50 ppm/K | |||||||||
| Giả lập điện trở | |||||||||||||
| Dải giá trị | Độ phân giải | Nguồn | Zero Drift | Hệ số nhiệt độ | Zero Error | Sai số (theo dải giá trị) | |||||||
| 10.00 Ω to 399.99 Ω | 0.02 Ω | 150 µA – 2.5 mA | 3 µV/K/Imess | 60 ppm/K | < 40 mΩ | 0.025 % | |||||||
| 400.0 Ω to 4000.0 Ω | 0.2 Ω | 50 µA – 2.5 mA | 5 µV/K/Imess | 60 ppm/K | < 400 mΩ | 0.025 % | |||||||
| Đo nhiệt độ/cặp nhiệt điện và mô phỏng cặp nhiệt điện | |||||||||||||
| Model | Cặp nhiệt điện | Tiêu chuẩn | Dải giá trị | Độ chính xác | |||||||||
| Giả lập | Đo | ||||||||||||
| R | PtRh 13 – Pt | EN 60584-1 / ITS 90 | – 50.0 °C … + 1767.9 °C | 1.0 K | 1.4 K ( +150 … 953 °C | ||||||||
| S | PtRh 10 – Pt | EN 60584-1 / ITS 90 | 49.8 °C … + 1767.8 °C | 0.9 K | 1.4 K ( +200 … 1027 °C | ||||||||
| B | PtRh 30 – PtRh 6 | EN 60584-1 / ITS 90 | + 99.2 °C … + 1820.0 °C | 1.0 K | 1.4 K ( +850 … 1482 °C | ||||||||
| J | Fe – CuNi | EN 60584-1 / ITS 90 | – 210.0 °C … + 1200.0 °C | 0.4 K | 0.7 K ( -210 … 1200 °C | ||||||||
| T | Cu – CuNi | EN 60584-1 / ITS 90 | – 269.4 °C … + 400.0 °C | 0.5 K | 0.7 K ( -200 … 400 °C | ||||||||
| E | NiCr – CuNi | EN 60584-1 / ITS 90 | – 269.5 °C … + 1000.0 °C | 0.4 K | 0.6 K ( -220 … 1000 °C | ||||||||
| K | NiCr – NiAl | EN 60584-1 / ITS 90 | – 269.1 °C … + 1372.0 °C | 0.5 K
|
0.7 K ( -200 … + 243 °C | ||||||||
| U | Cu – CuNi | DIN 43710 / IPTS 68 | – 199.9 °C … + 599.9 °C | 0.6 K | 0.7 K ( -150 … + 213 °C | ||||||||
| L | Fe – CuNi | DIN 43710 / IPTS 68 | – 199.9 °C … + 899.9 °C | 0.3 K | 0.4 K ( -100 … + 181 °C | ||||||||
| N | NiCrSi – NiSi | EN 60584-1 / ITS 90 | – 270.0 °C … + 1299.9 °C | 0.5 K | 0.7 K ( -150 … 315 °C | ||||||||
| M | NiMo 18 – Ni | General Electric IPTS 68 | 0.0 °C … + 1400.0 °C | 0.5 K | 0.9 K ( 0 … 1400 °C | ||||||||
| C | W5Re – W26Re | Hoskins ITS 90 | 0.0 °C … + 2314.9 °C | 0.6 K | 0.8 K ( 0 … 563 °C | ||||||||
| D | W3Re – W25Re | Hoskins ITS 90 | 0.0 °C … + 2315.0 °C | 0.5 K | 0.7 K ( +200 … 590 °C | ||||||||
| G2 | W – W26Re | Hoskins ITS 90 | 0.0 °C … + 2315.0 °C | 0.9 K | 1.3 K ( +200 … 780 °C | ||||||||
| Đo nhiệt độ/ Giả lập RTD [Pt-DIN EN 60751 // Ni-DIN 43760; IPTS 68] | |||||||||||||
| PT100 | Pt200 | PT500 | Pt1000 | ||||||||||
| Dải giá trị | Sai số | Dải giá trị | Sai số | Dải giá trị | Sai số | Dải giá trị | Sai số | ||||||
| Giả lập | Đo | Giả lập | Đo | Giả lập | Đo | Giả lập | Đo | ||||||
| – 200 … 266.3°C | 0.3 K | 0.08 K | K – 200 … – 0.1°C | 0.15 K | 0.06 K | – 200 …-149.4 °C | 0.05 K | 0.03 K | – 200 … + 260 °C | 0.3 K | 0.15 K | ||
| 267 … +849 °C | 0.3 K | 0.8 K | 0 … 266.3°C | 0.15 K | – | – 149.5… 50.8 °C | 0.05 K | – | + 260 … + 849 °C | 0.3 K | – | ||
| 0 … +849 °C | – | 0.7 K | – 51 …+849 °C | 0.7 K | – | ||||||||
| 267 … +849 °C | 1.8 K | – | – 149.5…+849 °C – | – | 0.3 K | ||||||||
| Ni100 | |||||||||||||
| Dải giá trị | Sai số | ||||||||||||
| Giả lập | Đo | ||||||||||||
| – 60 … + 249 °C | 0.25 K | 0.08 K | |||||||||||
Q&A
Sản Phẩm Liên Quan
Bộ mô phỏng Precision RTD Simulator 4530 được sử dụng để kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị đo hoặc bộ điều khiển, phù hợp...
DIGISTANT® 4463 là thiết bị hiệu chuẩn đa năng với độ chính xác cao cho điện áp, dòng điện, cặp nhiệt điện, RTD, điện trở...
TRANS CAL 7281 được dùng để hiệu chuẩn cho các thành phần cảm biến trong các thiết bị như lực nén, thiết bị đo lực,...
Thiết bị hiệu chuẩn với độ chính xác cao DIGISTANT® 4462 cho điện áp, dòng điện, cặp nhiệt điện với quá trình điều khiển tự động,...


