PCI-9816/9826/9846

Thương hiệu: ADLINK - Đài Loan
Mã sản phẩm: PCI-9816, PCI-9826, PCI-9846

    • Hỗ trợ tín hiệu PCI 5V và 3.3V
    • Hỗ trợ giao diện PCI 32-bit /66 MHz
    • 4 kênh ngõ vào tương tự single-ended đồng thời
    • ADC 16-bit độ phân giải cao
    • Tốc độ lấy mẫu lên đến 10 MS/s, 20 MS/s, và 40 MS/s trên kênh
    • Bộ nhớ lưu trữ tích hợp 512MB
    • Trở kháng ngõ vào 50 Ω hoặc 1 MΩ lựa chọn trên phần mềm
    • Dải điện áp ngõ vào có thể lập trình: ±0.2 V / ±1 V hoặc ±1 V / ±5 V
    • Băng thông ngõ vào tương tự 5.1 MHz, 9.6 MHz, và 20 MHz tương ứng cho PCI-9816, PCI-9826 và PCI-9846
    • Đồng bộ nhiều modul thông qua bus kích PXI hoặc giao diện đồng bộ hệ thống “System Synchronization Interface(SSI)”
    • Hỗ trợ bộ truyền dữ liệu Scatter-gather DMA
    • Tự động hiệu chỉnh

    Thông số kỹ thuật

    Ngõ vào tương tự

    Số kênh: 4 kênh single-ended

    Trở kháng ngõ vào: 50 Ω hoặc 1 MΩ, lựa chọn trên phần mềm

    Khớp nối ngõ vào: DC

    Dải ngõ vào: : (±0.2 V, ±1 V ) hoặc (±1 V, ±5 V), dựa vào loại model

    Độ phân giải ADC: 16bit

    Timebase

    Nguồn xung mẫu

    • Bên trong: oscillator tích hợp
    • Bên ngoài: CLK IN (đầu kết nối SMB phía trước), PXI Trigger Bus[0..7], PXI 10 MHz, PXI Star, SSI Bus

    Dải tần số timebase

    • PCI-9816: 1 MHz – 10 MHz
    • PCI-9826: 1 MHz – 20 MHz
    • PCI-9846: 1 MHz – 40 MHz

    Ngõ vào xung bên ngoài chuyên dụng

    Loại đầu kết nối: SMB

    Loại xung: sóng sin hoặc sóng vuông

    Trở kháng ngõ vào: 50 Ω

    Đầu nối ngõ vào: AC

    Dải ngõ vào: 1 Vpp đến 2 Vpp

    Bảo vệ quá áp: 2.5 Vpp

    Trigger

    Nguồn kích

    • Phần mềm
    • TRG IO (đầu kết nối SMB mặt trước)
    • Bộ kích tương tự từ CH0 đến CH3
    • SSI (PCI version)

    Chế độ kích: kích trước, kích sau, kích giữa, kích trễ

    Bộ truyền và lưu trữ dữ liệu

    Bộ nhớ tích hợp: 512MB, chia sẽ cho 4 kênh AI

    Bộ truyền dữ liệu: scatter-gather DMA

    Thông số kỹ thuật chung

    Đầu kết nối I/O

    • 4 BNC cho ngõ vào tương tự
    • 2 SMB cho ngõ vào timebase và tín hiệu số bên ngoài

    Kích thước (không bao gồm đầu kết nối): PCI-98×6: 167.6 mm (W) x 107 mm (H) (6.53″ x 4.17″)

    Giao diện bus PCI

    • Tín hiệu PCI: hỗ trợ tín hiệu 3.3V và 5V
    • Giao diện: 32-bit, 33/66 MHz

    Nhiệt độ môi trường vận hành: 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)

    Nhiệt độ môi trường lưu trữ: -20°C đến 80°C (-4°F đến 176°F)

    Độ ẩm tương đối: 10% đến 90%, không ngưng tụ

    Công suất tiêu thụ:

    • +3.3 V – 0.8A (PCI-9816) – 0.8A (PCI-9826) – 0.8A (PCI-9846)
    • +5 V – 1.4A (PCI-9816) – 1.5A (PCI-9826) – 2.0A (PCI-9846)
    • +12 V – 0.3A (PCI-9816) – 0.3 (PCI-9826) – 0.3A (PCI-9846)

    Datasheet