Đặc tính:
- Dùng cho kiểm tra vật nhẹ
- Với ngõ ra điện áp IEPE
- Độ nhạy 10 mV/g và 100 mV/g
- Độ phân giải tốt
- Tần số cộng hưởng cao
- Cáp có thể thay thế với giắc cắm M3
- Ren ốc M3
Thông số kỹ thuật
| KS94C10 | KS94C100 | KS94L | KS95C10 | KS95C100 | |
| Ngõ ra | IEPE | ||||
| Vật liệu áp điện | Dạng trượt (shear) | ||||
| Độ nhạy điện áp (mV/g) | 10 ± 5% | 100 ± 5% | 14 ± 20% | 10 ± 5% | 100 ± 5% |
| Dải đo (g) | 600 | 60 | 240 | 600 | 60 |
| Giới hạn phá hủy (g) | 8000 | ||||
| Tần số cộng hưởng (kHz) | >70 (+25dB) | > 40 | > 40 | >70 (+25dB) | > 40 |
| Độ nhạy ngang (%) | < 5 | ||||
| Khối lượng (chưa bao gồm cáp) (g) | 2.4 | 3.2 | 3.5 | 2.4 | 3.2 |
| Vật liệu | Nhôm/ thép không gỉ | ||||
| Kết nối cáp | Trục dọc | Ngang | |||
Q&A
Sản Phẩm Liên Quan
Gia tốc kế giá rẻ KD37/KD41 - MMF
Đặc tính Gia tốc kế chính xác giá thành thấp Ngõ ra điện tích không cần nguồn cấp ngoài Dải đo rộng Vật liệu thép...
Gia tốc kế KS76, KS77 - MMF
Cảm biến gia tốc rung với phần tử áp điện (piezo) dạng trượt 4 model với 2 độ nhạy khác nhau Ít bị ảnh hưởng...
Gia tốc kế nhiệt độ cao KS56/KS57 - MMF
Gia tốc kế dạng trượt (shear) Nhiệt độ hoạt động lên đến 250 °C (480 °F) Ít bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi của...
Gia tốc kế KST94C - MMF
Phù hợp để đo độ rung tự động ví dụ trong quản lý chất lượng Đầu đo có thể tháo rời bởi thiết bị nén...




