Đầu đo chân không PSG500 sử dụng công nghệ Pirani tiên tiến nhất trên thị trường.
Giải pháp thay thế trực tiếp cho dòng TTR-91 / TTR-96 Leybold
Đặc tính
- Dải đo: 5 x 10-4 … 1000 mbar
- Vỏ nhôm, thiết kế nhỏ gọn – chắc chắn
- Gắn được theo mọi hướng trên hệ thống
- Tùy chọn dây tóc vật liệu nikel cho môi trường ăn còn hay bọc sứ cho môi trường ăn mòn cực cao.
Ứng dụng
- Giám sát áp suất chân không sơ cấp
- Mạ, đúc chân không
- Đo và điều khiển hệ thống chân không
Thông số kỹ thuật
Dải đo: 5 x 10-4 … 1000 mbar
Độ chính xác (N2)
- 1 x 10-3 … 100 mbar : ± 15% giá trị đọc
- 5 x 10-4 … 1 x 10-3 mbar: ± 50% giá trị đọc
- 100 … 1000 mbar: ± 50% giá trị đọc
Độ lặp lại (Air)
- 1 x 10-3 … 100 mbar : ± 2% giá trị đọc
| PSG500 vonfram | |
| Mã sản phẩm | Mô tả |
| 350-060 | PSG500 DN 16 ISO-KF. |
| 350-061 | PSG500 1/8″ NPT |
| 350-062 | PSG500 DN 16 CF-R |
| 350-063 | PSG500 1/2″ Tube |
| 350-064 | PSG500 8-VCR (1/2″) |
| 350-065 | PSG500 4-VCR (1/4″) |
| 350-066 | PSG500 7/16-20 UNF |
| 350-067 | PSG500 DN 16 ISO-KF, ext. body |
| 350-068 | PSG500 DN 16 CF-R, ext. body |
| PSG500-S vonfram, setpoints | |
| Mã sản phẩm | Mô tả |
| 350-080 | PSG500-S DN 16 ISO-KF |
| 350-081 | PSG500-S 1/8″ NPT |
| 350-082 | PSG500-S DN 16 CF-R |
| 350-083 | PSG500-S 1/2″ Tube |
| 350-084 | PSG500-S 8-VCR (1/2″) |
| 350-085 | PSG500-S 4-VCR (1/4″) |
| 350-086 | PSG500-S 7/16-20 UNF |
| 350-087 | PSG500-S DN 16 ISO-KF, ext. body |
| 350-088 | PSG500-S DN 16 CF-R, ext. body |
| PSG502-S nickel, setpoints | |
| Mã sản phẩm | Mô tả |
| 350-140 | PSG502-S DN 16 ISO-KF |
| 350-141 | PSG502-S 1/8″ NPT |
| 350-142 | PSG502-S DN 16 CF-R |
| 350-143 | PSG502-S 1/2″ Tube |
| 350-144 | PSG502-S 8-VCR (1/2″) |
| 350-145 | PSG502-S 4-VCR (1/4″) |
| 350-146 | PSG502-S 7/16-20 UNF |
| 350-147 | PSG502-S DN 16 ISO-KF, ext. body |
| 350-148 | PSG502-S DN 16 CF-R, ext. body |
| PSG510-S vonfram, setpoints, lõi bằng gốm | |
| Mã sản phẩm | Mô tả |
| 350-200 | PSG510-S DN 16 ISO-KF |
| PSG512-S nickel, setpoints, lõi bằng gốm | |
| Mã sản phẩm | Mô tả |
| 350-300 | PSG512-S DN 16 ISO-KF |
Q&A
Sản Phẩm Liên Quan
Khoảng đo: 10-2 mbar … 10-9 mbar Nhiệt độ hoạt động: 0 – 80 độ C Áp suất lớn nhất (tuyệt đối): 6 bar
Khoảng đo: 5 x 10-9 đến 1000 mbar Độ chính xác: 30% giá trị đo Nhiệt độ làm việc: 5 … 55oC Điện áp nguồn cấp:...
Thay thế trực tiếp cho dòng PENNINGVAC PTR 225 và PTR 237 (Leybold) Dải đo rộng: từ 10-9 đến 10-2 mbar Cảm biến cathode bằng kim loại...
Khoảng đo: 10 … 1000 Torr (mbar) Độ chính xác: 1% thang đo (tùy chọn 0.5%) Độ phân giải: 0.05% thang đo Giá trị đọc...




