- Tuân thủ cPCI, 3U/6U Eurocard form factor (PICMG 2.0 R2.1)
- Độ phân giải A/D 16bit
- Tốc độ lấy mẫu lên đến 250kS/s
- 32 kênh ngõ vào vi phân và 64 kênh single-ended
- Tích hợp bộ đệm FIFO A/D 1k-sample
- Dải ngõ vào tương tự lưỡng cực và đơn cực
- Độ lợi lập trình x1, x2, x4, x8
- Bộ truyền dữ liệu Bus-mastering DMA cho ngõ vào tương tự
- 8 kênh ngõ vào số TTL và 8 kênh ngõ ra số TTL
- 1 kênh timer/counter dùng chung 16bit
Thông số kỹ thuật
Ngõ vào tương tự
Số kênh: 64 kênh single-ended hoặc 32 kênh vi phân (lựa chọn trên phần mềm)
Độ phân giải: 16bit
Tốc độ lấy mẫu tối đa: 250kS/s
Dải tín hiệu ngõ vào (lập trình trên phần mềm)
| Độ lợi |
Dải ngõ vào |
|
| Lưỡng cực |
Đơn cực |
|
| 1 | ±5 V | 0 đến 10 V |
| 2 | ±2.5 V | 0 đến 5 V |
| 4 | ±1.25 V | 0 đến 2.5 V |
| 8 | ±0.625 V | 0 đến 1.25 V |
Độ chính xác
| Độ lợi | Độ chính xác |
| 1 | 0.01% of FSR ± 1 LSB |
| 2, 4 | 0.02% of FSR ± 1 LSB |
| 8 | 0.04% of FSR ± 1 LSB |
Khớp nối ngõ vào: DC
Bảo vệ quá áp: liên tục ±35 V
Trở kháng ngõ vào: 1 GΩ
Chế độ kích: Software, pre-trigger, post-trigger, middle trigger, delay trigger, và repeated trigger
Kích thước bộ đệm FIFO: 1k samples
Bộ truyền dữ liệu: polling, interrupt, bus-mastering DMA
I/O số
Số kênh: 8 ngõ vào và 8 ngõ ra
Khả năng tương thích: 5 V/TTL
Bộ truyền dữ liệu: I/O lập trình
Timer/Counter dùng chung
Số kênh: 1
Độ phân giải: 16biy
Khả năng tương thích: 5 V/TTL
Xung cơ bản: 24MHz, xung bên ngoài lên đến 24MHz
Thông số kỹ thuật chung
Đầu kết nối I/O: đầu cái SCSI-II 100 chân
Nhiệt độ vận hành:0˚C đến 55˚C (32˚F đến 131˚F)
Nhiệt độ lưu kho: -20˚C đến 70˚C (-4˚F đến 158˚F)
Độ ẩm tương đối: 5 đến 95%, không ngưng tụ
Yêu cầu nguồn cấp: +5V / 560mA tiêu chuẩn; +12V / 100mA tiêu chuẩn
Kích thước (không gồm đầu kết nối): 160 mm x 100 mm (6.24″ x 3.9″) (3U)
