Đặc tính:
- Dải đo: >10000Nm
- Sử dụng công nghệ từ giảo magnetostriction
- Hệ thống đo không tiếp xúc cơ khí
- Đo mô-men xoắn động (dynamic) và tĩnh (static)
- Bao gồm cáp 5m và chứng nhận hiệu chuẩn
Thông số kỹ thuật:
- Dải mô-men đo được: lên đến 10000 Nm, hai chiều quay
- Tốc độ: ≤ 2500 rpm
- Độ chính xác: ≤ ±0.5 %
- Nhiệt độ hoạt động: -30 °C to +85 °C
- Cấp bảo vệ: IP50, IP65
- Tín hiệu ra tùy chọn: 0-10 V / 4-20 mA / CAN-Bus / USB
- Tần số cắt: 2500 Hz
Thông số kỹ thuật
| STT | Độ chính xác | 0.5 | ||
| Mô tả | Đơn vị | Giá trị | ||
| 1 | Độ lệch tuyến tính bao gồm độ trễ | % | < ±0.5 | |
| 2 | Tín hiệu quay chuẩn | < ±0.5 | ||
| 3 | Độ tin cậy | < ±0.1 | ||
| Ngõ ra tín hiệu | Đơn vị | Giá trị | ||
| 4 | Dải tần số, -3dB, theo hàm Bessel | Hz | 2500 | |
| 5 | Tín hiệu tương tự | V | mA | 0 … 10 | 4 … 20 |
| 6 | Tín hiệu tại mô-men = Zero | V | mA | 5 | 12 |
| 7 | Tín hiệu tại giá trị mô-men dương | V | mA | 9 | 20 |
| 8 | Tín hiệu tại giá trị mô-men âm | V | mA | 1 | 4 |
| 9 | Thông số hiệu chuẩn | V/Nm mA/Nm | 4 V/ Dải đo | 8 mA/ Dải đo |
| 10 | Sai số ngõ ra | V | mA | 0/10 | <4/20< |
| 11 | Điện trở ngõ ra (Điện áp ngõ ra) | Ω | 50 | |
| 12 | Điện trở ngõ ra (Dòng điện ngõ ra) | kΩ | ≥ 600 | |
| Ảnh hưởng nhiệt độ | Đơn vị | Giá trị | ||
| 13 | Điểm Zero thay đổi theo nhiệt độ | %/10 K | <0.5 | |
| 14 | Tín hiệu thay đổi với giá trị mô-men định mức theo nhiệt độ | %/10 K | <0.5 | |
| Nguồn cấp | Đơn vị | Giá trị | ||
| 15 | Điện áp cấp nguồn | VDC | 9 … 28 | |
| 16 | Dòng tiêu thụ tối đa | mA | 40 | |
| 17 | Giá trị đỉnh khởi động | mA | <100 | |
| 18 | Điện áp cấp tuyệt đối tối đa | VDC | 30 | |
| Thông tin chung | Đơn vị | Giá trị | ||
| 19 | Cấp bảo vệ theo EN 60529 | IP | 50/65 | |
| 20 | Nhiệt độ lý tưởng | °C | +15 … +35 | |
| 21 | Dải nhiệt độ hoạt động | °C | -40 … +85 | |
| 22 | Nhiệt độ bảo quản | °C | 40 … +85 | |
| Mô-men định mức (hai chiều quay) | Nm | 3000 / 5000 | Tùy chọn theo khách | |
| 23 | Khối lượng | kg | 15.9 | – |
| 24 | Mô-men quán tính | kg mm2 | 80270 | |
| Tải giới hạn | Đơn vị | Giá trị | ||
| 25 | Mô-men xoắn tối đa | Nm | 10000 | 15000 |
Q&A
Sản Phẩm Liên Quan
Sử dụng công nghệ từ giảo magnetostriction Hệ thống đo không tiếp xúc cơ khí Đo mô-men xoắn động (dynamic) và tĩnh (static) Bao gồm...
Sử dụng công nghệ từ giảo magnetostriction Hệ thống đo không tiếp xúc cơ khí Đo mô-men xoắn động (dynamic) và tĩnh (static) Xuất xứ:...
Cảm biến mô-men RS425 của hãng Datum Electronics là dòng cảm biến thế hệ mới với thiết kế rotor và stator độc lập tách rời...
Cảm biến mô-men FF425 với mặt bích đạt chuẩn DIN sở hữu những tính năng ưu việt của dòng 425 của Datum cho dải đo...

