Kẹp Gắp Gecko Single Pad (SP) mang đến công nghệ gắp dính Gecko sáng tạo cho các ứng dụng nhẹ mà trước đây không thể tự động hóa. Công nghệ dính lấy cảm hứng từ tắc kè mang lại khả năng gắp chính xác, không để lại dấu vết, kể cả đối với những vật lỗ chỗ như bảng mạch hay các bề mặt bóng loáng, mà không cần phải lau chùi. Được đặt tên theo trọng tải tính bằng kilôgam, 3 loại máy gắp Gecko Single Pad (SP1, SP3 và SP5) khác nhau tương thích với các robot và cobot nhỏ hàng đầu. Thiết kế gọn nhẹ, đơn tấm cho phép dễ dàng tiếp cận vật, kể cả ở không gian chật hẹp. Gecko SP hoạt động mà không cần cấp điện hay nạp khí, chỉ cần cắm và chạy, nhờ đó giúp tiết kiệm chi phí. Tích hợp liền mạch với các robot mà bạn chọn.
- Với thiết kế gọn nhẹ, Máy Gắp Gecko Single Pad không cần dây cáp, điện, khí hay lập trình mà vẫn mang lại hiệu quả kinh tế cao, chỉ cần cắm và chạy
- Máy gắp dính sáng tạo dành cho đồ vật phẳng, nhẵn hay lỗ chỗ, giúp tự động hóa những công việc trước đây vốn bất khả thi
- Không để lại vết dính dù ở bề mặt bóng loáng – không cần lau chùi, tiết kiệm thời gian và cải thiện năng suất
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính chung | SP1 | SP3 | SP5 | Đơn vị | |
| Chân không | 1
2.2 |
3
6.6 |
5
11 |
[kg]
[lb] |
|
| Tải trọng đặt trước | Nhỏ | 3
|
8
|
12
|
[N] |
| Trung bình | 7
|
20 | 29
|
[N] | |
| Lớn | 11 | 32 | 46
|
[N] | |
| Thời gian tách | 100-1000 (Phụ thuộc vào tốc độ robot) | [ms] | |||
| Giữ phôi khi mất điện? | Có, trong nhiều ngày nếu dính tốt | ||||
| Cấp bảo vệ | Ip42 | ||||
| Kích thước (HxW) | 69 x 71
2.7 x 2.8 |
[mm]
[inch] |
|||
| Cân Nặng | 0.267
0.587 |
0.297
0.653 |
0.318
0.7 |
[kg]
[lb] |
|
| Thuộc tính chung vật liệu | Đơn vị | |
| Vật liệu | Hỗn hợp silicon | |
| Wear properties | Phụ thuộc vào độ nhám bề mặt | |
| Khoảng thời gian thay đổi | ~200.000 | [cycles] |
| Hệ thống làm sạch | 1) Trạm làm sạch OnRobot
2) Con lăn Silicone r 3) Cồn Isopropyl và vải không bụi |
|
| Khoảng thời gian làm sạch | Biến số | |
| Phục hồi | 100% | |
| Điều kiện | Nhỏ nhất | Tiêu chuẩn | Tối đa | Đơn vị |
| Nhiệt độ hoạt động | 0
32 |
–
– |
50
122 |
[°C]
[°F] |
| Nhiệt độ bảo quản | -30
-22 |
–
– |
150
302 |
[°C]
[°F] |
| Đặc điểm bề mặt | Làm mờ | Đánh bóng cao | 50
122 |
Note: Smoother surfaces require less preload force for a desired payload force. |
| Tuổi thọ | 1000000+ | – | – | [cycles] |
Q&A
Sản Phẩm Liên Quan
2FG7 của OnRobot là một kẹp gắp điện song song với chi phí thấp, có thể sử dụng trong vòng vài phút mà không cần...
RG6 – Kẹp gắp cánh tay rô-bốt có trọng tải 6kg là loại kẹp gắp cộng tác tích hợp Bộ Thay Đổi Nhanh, có khoảng...
OnRobot MG10 là kẹp gắp từ tính linh hoạt, dễ sử dụng, dùng cho các ứng dụng xử lý vật liệu, lắp ráp và vận...
3FG15 là kẹp gắp lý tưởng khi xử lý nhiều vật thể hình trụ trong các ứng dụng thay phôi cho máy gia công chẳng...
