Thông tin sản phẩm

Máy đo độ rung VM22

  • Đo các giá trị của rung động: gia tốc, tốc độ và độ dịch chuyển
  • Hiển thị giá trị true RMS, đỉnh và hệ số đỉnh (crest factor)
  • Độ chính xác cao, sử dụng đế từ cho cảm biến 
  • Đo các giá trị của rung động: gia tốc, tốc độ và độ dịch chuyển
  • Hiển thị giá trị true RMS, đỉnh và hệ số đỉnh (crest factor)
  • Độ chính xác cao, sử dụng đế từ cho cảm biến
  • Tích hợp cảm biến đo nhiệt độ bằng hồng ngoại và cảm biến quang để đo tốc độ vòng quay bằng phương pháp không tiếp xúc (VM25)
  • Tự động dò tìm điểm đo qua phụ kiện VMID
  • Hiển thị đồ thị xu hướng
  • Phân tích phổ cho gia tốc và tốc độ
  • Bộ nhớ lên đến 16000 giá trị đo
  • Giao tiếp USB
  • Phần mềm PC giúp quản lý điểm đo theo hiệp hội MIMOSA (ISO 13373-1); lưu và gọi các giá trị đo
  • Đầu ra tai ghe
  • Dễ sử dụng
  • Hỗ trợ ngôn ngữ: Anh, Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Ý, Hà Lan
  • Hiển thị bằng màn hình màu OLED
  • Kích thước gọn nhẹ, bỏ túi
  • Sử dụng pin AAA hoặc bộ sạc

 

VM 22

VM 24

VM 25

Gia tốc rung

-

0,1 - 240 m/s²

0,2 Hz - 10 kHz

3 Hz - 1 kHz

1 kHz - 10 kHz

0,1 - 240 m/s²

0,2 Hz - 10 kHz

3 Hz - 1 kHz

1 kHz - 10 kHz

Tốc độ rung

0,1 - 1000 mm/s

10 - 1000 Hz

0,1 - 1000 mm/s

2 - 1000 Hz

10 - 1000 Hz

0,1 - 1000 mm/s

2 - 1000 Hz

10 - 1000 Hz

Độ dịch chuyển

-

0,01 - 60 mm

5 - 200 Hz

0,01 - 60 mm

5 - 200 Hz

Hệ số chuẩn đoán bạc đạn K(t)

-

-

1 - 10 kHz

với bộ nhớ cho giá trị bắt đầu 1600 rms/peak

Đo RMS/Đỉnh

-

-

-

Đo hệ số đỉnh (Crest factor)

-

-

-

Độ chính xác đo rung

± 5 % ± 2 số

± 5 % ± 2 số

± 5 % ± 2 số

Đo tốc độ vòng quay

-

-

1 - 9999 rpm, quang học

Đo nhiệt độ

-

-

-40 - 125 °C; hồng ngoại

Phân tích tần số

-

-

125 dòng FFT

gia tốc/ tần số

10 dãy tần số từ 23 đến 11712 Hz

Đầu ra tai nghe

-

-

3.5 mm qua bộ chuyển đổi VM2x-HP; điều khiển được volum

Cảm biến

  •  

Cảm biến gia tốc tín hiệu ra IEPE, đầu nối  M12, tích hợp đế từ, VMID

Độ nhạy danh định

3,5 mV/ms-2

Độ nhạy ngang

< 5 %

Kích thước, trọng lượng

Ø 21; cao 34 mm (không có đầu nối); 53 g

Nhiệt độ hoạt động

-20 .. 80 °C

Cáp nối

Coiled cable, dài 1.6 m,  Ø 4 mm

Định dạng điểm đo VMID

Loại số, vỏ bằng thép không gỉ, Ø 25 mm, cao 15 mm; 45 g; dán bằng keo epoxy

Cung cấp bao gồm

Máy, cảm biến định dạng điểm đo VMID, cáp USB, chứng nhận hiệu chuẩn, hướng dẫn sử dụng, valy xách tay

  • Giám sát điều kiện hoạt động của máy móc, bộ phận cơ khí chuyển động quay tròn hay đảo chiều qua lại theo tiêu chuẩn ISO 10816-1/-6 .
  • Đo các rung động thông thường trong phòng thí nghiệm và nhà xưởng
  • Hiển thị đồ thị xu hướng (Graphical trend)
  • Định dạng điểm đo bằng điện tử với phụ kiện VMID

  • Giao tiếp cổng USB
  • Phần mềm cài đặt trên PC: quản lý điểm đo theo hiệp hội MIMOSA và lưu trữ/truy xuất giá trị đo
  • Kích thước gọn nhẹ, thiết kế bỏ túi

sản phẩm cùng loại