Thông tin sản phẩm

NI ELVIS II+ - Hệ thống giảng dạy đa năng

Thực hành đa năng cho: điện tử, cơ điện tử, viễn thông, y sinh, ....

  • Là thiết bị dùng để thiết kế và thiết lập mạch thực hành cho mạch điện, điều khiển, dụng cụ điện, thông tin liên lạc và các bài thí nghiệm điện - điện tử.
  • Tích hợp hoàn toàn phần mềm nổi tiếng Multisim cho mạch điện và điện tử
  • Giao tiếp với máy tính bằng cổng USB với khả năng “cắm – và – chạy” (plug - and - play)
  • Tích hợp các thiết bị ảo: Oscilloscope, đồng hồ đa năng kỹ thuật số (Digital Multimeter – DMM), máy phát xung (Function Generator), bộ nguồn cung cấp (Variable Power Supply), thiết bị phân tích Bode (Bode Analyzer), máy phát sóng ngẫu (Arbitrary Waveform Generator), bộ phân tích tín hiệu động (Dynamic Signal Analyzer – DSA), bộ phân tích Dòng/Áp với mã nguồn của LabVIEW.

  • Hoàn toàn mở và thay đổi tùy chọn trong môi trường phần mềm LabVIEW
  • Phần mềm Express VIs cho phép định dạng các thiết bị ảo tùy khách bằng kiểu “trỏ - và - chọn” (point - and - click) trong môi trường LabVIEW và LabVIEW SignalExpress

Đặc điểm thiết bị chính

  • Thiết kế mới, mỏng với kiểu kết nối mở cho các board thực tập của các hãng khác
  • Đồng hồ đo đa năng DMM kiểu cách ly cho tín hiệu tốt hơn
  • Trang bị bo (board) cầu chì bảo vệ (có thể thay thế được) trong trường hợp xảy ra ngắn mạch hay điện áp cao.
  • Là bộ nguồn cung cấp với nhiều nguồn khác nhau như ±15V, +5V, có thể điều chỉnh bằng tay hay điều chỉnh lập trình bằng phần mềm.
  • Là máy phát xung, có thể điều khiển bằng tay hay bằng lập trình

Tổng quan thiết bị

  • Là thiết bị chuyên dùng dùng trong giáo dục cho thiết kế và thực hành dựa vào phần mềm thiết kế hệ thống đồ họa LabVIEW
  • Là công cụ hàng đầu trong việc giảng dạy các khái niệm trong nhiều lãnh vực như: trang bị thiết bị, mạch điện, điều khiển, thông tin liên lạc và thiết kế mạch nhúng theo kiểu thực hành và tương tác
  • Tích hợp 12 thiết bị đo lường ảo thông dụng
  • Giao tiếp với máy tính qua cổng USB tốc độ cao, có thể dùng để giảng dạy sinh viên cho tất cả các năm, giúp sinh viên học về cả cơ sở lý thuyết và thực hành, từ thiết kế mạch điện đến thông tin liên lạc.
  • NI ELVIS II là thiết bị quan trọng trong việc giảng dạy điện tử với phần mềm Multisim, phần mềm dẫn đầu trong việc mô phỏng SPICE và bắt giản đồ trong giáo dục, làm việc cùng với phần mềm nổi tiếng LabVIEW
  • Sinh viên có thể mô phỏng các khái niệm về lý thuyết trong Multisim, thực hành mạch thật với NI ELVIS II, sau đó so sánh sự khác biệt giữa mô phỏng và mạch thực bằng phần mềm LabVIEW và LabVIEW SignalExpress

  • Với phần mềm Multisim 10.1 chạy trong NI ELVIS II, việc học thiết kế mạch trở nên tương tác bằng các công cụ như là 3D NI ELVIS II cũng như là khả năng truy cập vào các thiết bị ảo của NI ELVIS II trong môi trường Multisim và chuyển dữ liệu từ mô phỏng sang dữ liệu thật chỉ bằng một cái click chuột máy tính.

Chạy trên chương trình LabVIEW

  • NI ELVIS II hoàn toàn có tùy chọn trên LabVIEW và bao gồm cả phần mềm Express VIs cho 12 thiết bị ảo tích hợp trong đó
  • Khả năng này cho phép sinh viên có thể định dạng các thiết bị ảo bằng kiểu “trỏ và chọn” cho từng thiết bị riêng biệt, giúp xây dựng các tham số của thiết bị dễ dàng.
  • Sinh viên cũng có thể dùng NI ELVIS II với phần mềm LabVIEW SignalExpress để so sánh số liệu trong mô phỏng Multisim với số liệu thật từ NI ELVIS II và tạo ra các báo cáo tương tác để đánh giá trong lớp học.

 

Tín hiệu vào tương tự

  • Số kênh: 8 kênh vi sai hay 16 kênh đơn
  • Độ phân giải ADC: 16 bits
  • Tốc độ lấy mẫu tối đa: 1.25 MS/s trên một kênh, 1.00 MS/s đa kênh (tổng cộng)
  • Khoảng tín hiệu vào: ±10V, ±5V, ±2V, ±1V, ±0.5V, ±0.2V, ±0.1V
  • Điện thế làm việc tối đa của tín hiệu vào (tín hiệu và mass chung): ±11V AIGND
  • CMRR (DC đến 60 Hz): 90 dB
  • Trở kháng vào:

+ Thiết bị mở: –AI+ hay AI- đến AIGND >10 GΩ II 100 pF

+ Thiết bị tắt:  –AI+ hay AI- đến AIGND 820 Ω II

  • Dòng bias vào: ±100 pA
  • Nhiễu xuyên âm Crosstalk ở 100 kHz:

+ Kênh liền kề (adjacent channel): -70 dB

+ Kênh không liền kề (nonadjacent channel): -80 dB

  • Băng thông tín hiệu nhỏ (-3 dB): 1.2MHz
  • Kích thước bộ đệm vào FIFO: 4095 mẫu
  • Bộ nhớ danh sách Scan(Scan list memory): 4095 mục
  • Truyền dữ liệu: bằng USB(USB signal stream), hoặc lập trình I/O(programmed I/O)
  • Bảo vệ quá áp(AI±, AISENSE)

+ Thiết bị mở: ±25V dành cho 4 đường

+ Thiết bị đóng: ±15 dành cho 4 đường

  • Dòng vào trong điều kiện quá áp ±20mA tối đa trên 1 đường

Tín hiệu tương tự dạng trigger

  • Số lượng Trigger: 1
  • Nguồn : AI<0..15> ScopeCH0, ScopeCH1
  • Các chức năng: Bắt đầu kích hoạt, kích hoạt tham chiếu, tạm dừng kích hoạt, mẫu đồng hồ,
    chuyển đổi đồng hồ, mẫu đồng hồ timebase (Start trigger, reference trigger, pause trigger, sample clock, convert clock, sample clock timebase)
  • Mức của nguồn : ± toàn thang đo
  • Các chế độ: Analog cạnh kích hoạt, analog cạnh kích hoạt với hysteresis, và analog cửa sổ kích hoạt

Ngõ ra dạng sóng bất kỳ hay tương tự

  • Số kênh: 2
  • Độ phân giải DAC 16 bit
  • Tốc độ cập nhật tối đa

+ 1 kênh 2.8 MS/s

+ 2 kênh 2.0MS/s

  • Độ phân giải thời gian 50 ns
  • Ngõ ra: ±10 V, ±5 V
  • Truyền dữ liệu: USB (USB signal stream), hoặc lập trình I/O(programmed I/O)
  • Các chế độ tạo sóng ngõ ra: dạng sóng không tuần hoàn (Nonperiodic waveform), tái tạo dạng sóng từ bộ nhớ trên board FIFO (waveform regeneration from onboard FIFO), dạng sóng có chu kỳ tuần hoàn được tái tạo từ bộ đệm chính bao gồm cả cập nhật động (periodic waveform regeneration from host buffer including dynamic update)

Các I/O số và PFI

  • Số kênh: 24 DIO(Port 0), 15 PFI( Port 1 và Port 2)
  • Đều khiển trực tiếp: mỗi đường riêng biệt có thể lập trình như ngõ vào và ra
  • Điện trở kéo xuống : 50 KOhm typ, 20 KOhm min
  • Bảo vệ điện áp vào ±20V trên 2 chân

Tính năng PFI/Port1/Port2

  • Tính năng: Ngõ vào số tĩnh( Static DI), ngõ ra số tĩnh(Static DO), Ngõ vào định thời (timing input), ngõ ra định thời( timing output)
  • Điều chỉnh bộ lọc chống nẩy xung(Debounce filter): 125ns, 6.425us, 2.56 ms, vô hiệu hóa, chuyển mức cao và thấp, có thể chọn trên mỗi kênh

Bộ đếm/định thời (timer/counter) đa dụng

  • Counter/timer : 2
  • Độ phân giải : 32 bit
  • Các đo lường của bộ đếm: đếm cạnh, xung, chu kỳ , bán chu kỳ(semiperiod), 2 cạnh tách biệt (two-edge separation)
  • Đo vị trí : X1, X2, X4, quadrature encoding với kênh Z; giải mã 2 xung ( two pulse encoding)
  • Các ứng dụng ngõ ra: xung, xung dạng train( train pulse) với cập nhật động, chia tần số, tương đương thời gian lấy mẫu (equivalent time sampling)
  • Xung đồng hồ nội (internal base clock) 80, 20, 0.1 MHz
  • Tần số ngoài: 0 đến 20 Mhz
  • Độ chính xác xung đồng hồ: 50 ppm
  • Tần số tối đa: 1Mhz
  • Các ngõ vào: cổng, nguồn, HW_arm, Aux, A, B, Z, Up_Down

Phát tần số:

  • Số kênh: 1
  • Xung đồng hồ cơ bản( base clock): 10Mhz, 100Khz
  • Bộ chia: 1 đến 16
  • Tần số tối đa 1Mhz
  • Độ chính xác của tần số cơ bản: 50 ppm
  • Ngõ ra mặc định: PFI 14/ FREQ_OUT

Bộ trigger số ngoại

  • Nguồn Trig BNC hoặc PFI
  • Cực tính(Polarity): Phần mềm có thể lựa chọn cho hầu hết các tín hiệu
  • Chức năng ngõ vào tương tự: bắt đầu kích hoạt (start trigger), tham chiếu kích hoạt (reference trigger), tạm dừng kích hoạt (pause trigger), mẫu đồng hồ (sample clock), chuyển đổi đồng hồ (convert clock), mẫu đồng hồ timebase (sample clock timebase)

Đồng hồ đo vạn năng kỹ thuật số

  • Các chức năng cách điện: áp DC, áp AC, dòng DC, dòng AC, điện trở, đi-ốt
  • Mức cách ly 60 VDC/20 Vrms, Installation category I
  • Độ phân giải 5 ½ số
  • Tổng trở vào: 11Mohm
  • Ngõ vào kết hợp (input coupling): DC (áp DC, dòng DC, điện trở và đi-ốt), AC (áp AC, dòng AC)
  • Chức năng không cách điện (nonisolated fucntions): dung kháng và cảm kháng

Đo điện áp

  • Áp DC: 100mV, 1 V, 10 V,60 V
  • Áp AC: 200 mVrms, 2 Vrms, 20Vrms
  • Tần số AC vào: 40 hz đến 20khz

Đo dòng

  • Dòng DC: 2A
  • Dòng AC: 500 mArms,2 Arms
  • Điện trở shunt: 0.1 Ohm
  • Điện áp Burden: <0.6V
  • Tần số vào AC 40 HZ đến 5Khz
  • Bảo vệ ngõ vào: F 3.15 A 250 V, cầu chì thay thế nhanh

Đo điện trở

  • Thang đo: 100 Ohm, 1 kOhm, 10 kOhm, 100 kOhm, 1 MOhm, 100 MOhm

Đo đi-ốt

  • Đo 1V
  • Dòng kiểm tra  1mA( đo 1 V)

Đo điện dung

  • Giá trị đo 50 pF đến 500 uF
  • Độ chính xác 1 %

Đo điện kháng

  • Giá trị đo 100 μH đến 100 mH
  • Độ chính xác 1%

Bộ tạo hàm

  • Số kênh: 1
  • Kiểu dạng sóng ngõ ra: sóng sin, vuông, sóng tam giác
  • Dãy tần số 0.186 Hz đến 5 Mhz(sine); 0.186 đến 1 Mhz( vuông hoặc tam giác)
  • Độ phân giải tần số 0.186 Hz
  • Biên độ dạng sóng : 10Vpp
  • Độ phân giải biên độ: 10 bits
  • Độ chính xác biên độ dạng sóng: 1% , ±15mV
  • Độ dời dạng sóng: ±5V
  • Duty cycle: 0 đến 100%
  • Tổng trở ra: 50
  • Dòng ra tối đa: 100mA
  • Sine total harmonic distortion (THD) 50 dB max @ 1 MHz
  • Sine flatness: -40 dB max @ 5 MHz -0.5 dB đến 3 MHz -3 dB đến 5 MHz

Các biến điệu

  • Ngõ vào : 2(AM và FM)
  • Dãy biến điệu ngõ vào ±10V
  • Hệ số biến điệu biên độ: 10% /V
  • Hệ số biến điệu FM: 20% /V

Oscilloscope

  • Số kênh: 2
  • Ngõ vào kết hợp: AC hoặc DC, GND
  • Tổng trở vào: 1 MOhm || 21 pF
  • Băng thông  lên đến 50 MHz

Phân tích tín hiệu động

  • Độ phân giải tần số: điều khiển bằng phần mềm (200, 400, 800, 1600, 3200 Hz)

Phân tích Bode

  • Độ chính xác phase: 1Hz đến 5MHz

Phân tích dòng áp 2 dây (two- wire current- voltage analyzer)

  • Dòng : ± 40mA
  • Điện áp sweep: ± 10V

Phân tích dòng áp 3 dây (three- wire current –voltage analyzer)

  • Các linh kiện hỗ trợ: các bóng NPN và PNP
  • Dòng cực nền tối thiểu: 0.48 μA
  • Dòng cực thu tối đa: ±40mA
  • Áp cực thu tối đa: ±10 V

Phân tích tổng trở (Impedance analyzer)

  • Đo tần số trong dãy 1 Hz đến 35 KHz

Nguồn cấp

Nguồn +15V

  • Điện áp ra không tải: +15V ±5%
  • Dòng cấp tối đa 500 mA
  • Bảo vệ ngắn mạch: thay thế mạch bị ngắn

Nguồn -15V

  • Ngõ ra không tải -15V±5%
  • Dòng cấp tối đa 500 mA
  • Bảo vệ quá tải: thay thế mạch bị ngắn

Nguồn cấp +5V

  • Ngõ ra không tải +5V ±5%
  • Dòng cấp tối đa 2A
  • Bảo vệ quá tải: thay thế mạch bị ngắn

Nguồn cấp dương thay đổi được

  • Ngõ ra thay đổi 0 đến +12 V
  • Độ phân giải: 10 bit
  • Độ chính xách không tải : 100mV
  • Dòng cấp tối đa: 500mA
  • Bảo vệ quá tải: thay thế mạch bị ngắn

Nguồn cấp âm đổi được

  • Ngõ ra thay đổi 0 đến -12 V
  • Độ phân giải: 10 bit
  • Độ chính xác không tải: 100 mV
  • Dòng cấp tối đa: 500 mA
  • Bảo vệ quá tải: thay thế mạch bị ngắn

Cân chỉnh

  • Khuyến cáo thời gian warm-up: 15 phút
  • Khoảng thời gian cân chỉnh là 1 năm

Truyền thông

  • Giao tiếp kiểu USB tốc đố độ cao
  • Dòng tín hiệu trên USB: 4 luồng, có thể dùng cho ngõ vào tương tự, ngõ ra tương tự, và các bộ timer/counter

Các đặc trưng bên ngoài:

  • Kích thước 24.3 x 28x7.6 cm( 14.5 x 11 x 3 in)
  • Trọng lượng (có cả board thực hành) 1.9 kg(4.2 lb)

Các đặc trưng về môi trường

  • Nhiệt độ hoạt động: 10 đến 35 độ C
  • Nhiệt độ lưu kho: 65 độ C
  • Độ ẩm: 10 đến 90 %
  • Độ cao tối đa so với mặt biển: 2000m
  • Độ ô nhiễm (chỉ dùng trong nhà): 2

An toàn và hợp chuẩn

  • Thiết bị được thiết kế và sản xuất thỏa mãn những yêu cầu về an toàn thiết bị điện sử dụng cho đo lường, kiểm soát, và sử dụng trong phòng thí nghiệm
  • Hợp chuẩn về điện: IEC 61010-1, EN 61010-1, UL 61010-1, CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1
  • Hợp chuẩn về điện từ: EN 61326 EMC, EN 55011 Emissions, Group1, Class A
  • Hợp chuẩn CE: 73/23/EEC, 89/336/EEC