Thông tin sản phẩm

NI MyRIO – bộ điều khiển lập trình nhúng

  • Công cụ để học tập, nghiên cứu và ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: Điện tử, Cơ điện tử, Điều khiển – Tự động hoá, Hệ thống nhúng …
  • Công cụ để học tập, nghiên cứu và ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: Điện tử, Cơ điện tử, Điều khiển – Tự động hoá, Hệ thống nhúng …
  • Lập trình FPGA & Real-time
  • Tích hợp kết nối không dây
  • Tích hợp LED, nút nhấn, gia tốc kế (accelerometer), digital - analog I/O
  • Vi xử lý: ARM Cortex-A9 và Xilinx FPGA
  • Lập trình bằng LabVIEW hoặc C/C++
  • Dễ sử dụng – chỉ mất vài phút để cấu hình

 

Cung cấp bao gồm:

  • Đĩa driver và phần mềm
  • Cáp USB
  • Cáp kết nối audio
  • Bộ nguồn với các đầu chuyển
  • Bo kết nối MXP
  • Bộ đấu dây

Vi xử lý
Loại vi xử lý ........................... Xilinx Z-7010
Tốc độ..................................... 667 MHz
Số lõi....................................... 2

Ngõ vào tương tự
Tốc độ lấy mẫu ....................... 500 kS/s
Độ phân giải ........................... 12 bit
Khoảng bảo vệ quá áp ............ ± 16 V
Trở kháng ngõ vào.................. > 500kΩ

Ngõ ra tương tự
Tốc độ..................................... 345 kS/s
Độ phân giải ........................... 12 bit
Khoảng bảo vệ quá áp ............ ± 16 V

Ngõ vào/ra số (DIO)
Mức logic............................. ngõ vào 5V, ngõ ra 3.3 V
Mức logic ngõ vào
Ngõ vào điện áp cao ............ 2.0 V ~ 5.25 V
Ngõ vào điện áp thấp........... 0V ~ 0.4 V
Mức logic ngõ ra
Ngõ ra điện áp cao............... 2.4 V ~ 3.465 V
Ngõ ra điện áp thấp.............. 0 V ~ 0.4 V
Tấn số tối đa của các chức năng phụ
SPI ....................................... 4 MHz
PWM ................................... 100 kHz
Ngõ vào encoder.................. 100 kHz
I2C ....................................... 400 kHz

Cổng USB
USB host
USB device
Wireless
ISM 2.4 GHz
Bandwidth: 20 MHz

UART Lines: Max baud rate: 230.400 bps
Ngõ ra nguồn điện
Điện áp ............................... +5 V, +3.3 V, ± 15V
Dòng điện tương ứng........... 100 mA, 150 mA, 32 mA